chạy ăn

  1. se démener pour pourvoir à sa subsistance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chạy ăn"

Proverbs and Idioms

chạy ăn
Người đàn ông chạy ăn bằng nghề bán vé số trên đường phố.